1. Giới thiệu thông tin chung về cá cánh dơi
– Tên khoa học:Monodactylus sebae (Cuvier, 1829)
– Chi tiết phân loại:
Bộ: Perciformes (bộ cá vược)
Họ: Monodactylidae (họ cá chim mắt to)
Tên đồng danh: Psettus sebae Cuvier, 1829; Psettias sebae (Cuvier, 1829)
Tên tiếng Việt khác: Chim dơi sọc; Chim sọc đen
Tên tiếng Anh khác: African angelfish; Seba mono; African moony; African mono; Moonfish; Fingerfish
Nguồn gốc: Cá nhập nội từ thập niên 90, sau năm 2000 trung bình nhập 2 – 5 ngàn con/năm
– Tên Tiếng Anh:Striped mono; Striped fingerfish
– Tên Tiếng Việt:Chim dơi bốn sọc
– Nguồn cá:Ngoại nhập
2. Đặc điểm sinh học cá cánh dơi
– Phân bố:Châu Phi: Senegal, Angola
– Chiều dài cá (cm):25
– Nhiệt độ nước (C):24 – 28
– Độ cứng nước (dH):12 – 30
– Độ pH:7,0 – 8,5
– Tính ăn:Ăn tạp
– Hình thức sinh sản:Đẻ trứng
– Chi tiết đặc điểm sinh học:
Tầng nước ở: Mọi tầng nước
Sinh sản: Cá đẻ trứng ở môi trường nước mặn
3. Kỹ thuật nuôi và chăm sóc cá cánh dơi
– Thể tích bể nuôi (L):200 (L)
– Hình thức nuôi:Ghép
– Nuôi trong hồ rong:Không
– Yêu cầu ánh sáng:Vừa
– Yêu cầu lọc nước:Ít
– Yêu cầu sục khí:Ít
– Chi tiết kỹ thuật nuôi:
Chiều dài bể: 90 cm
Thiết kế bể: Cá hoạt động tích cực, bể cần có không gian rộng ở tầng giữa. Đáy bể trải sỏi hay cát, ánh sáng vừa. Thả nhóm từ 4 – 6 con, hoặc nuôi chung với cá chim dơi bạc.
Chăm sóc: Cá rộng muối, thích hợp môi trường nước từ ngọt (cho cá nhỏ) đến lợ và mặn nhẹ. Cá khỏe và lên màu đẹp ở nồng độ muối từ 7‰ trở lên. Khi mua cá cần tìm hiểu nguồn nước ở nơi bán để tập cá thích nghi dần ở môi trường mới.
Thức ăn: Cá ăn thực vật thủy sinh, phiêu sinh động vật, tôm tép, cá con và thức ăn viên.

Cá Ngân Sa - Cá Hỏa Tiễn (size 10cm) 

Đánh giá Cá Cánh Dơi (size 10cm)
Chưa có đánh giá nào.